tam đại

  1. I d. Ba đời (đời cha, đời ông đời cụ). Lôi đến tam đại ra chửi.
  2. II t. (kng.; kết hợp hạn chế). Đã xưa lắm, lắm. Mối thù .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống